XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公里 đọc là gōng lǐ, nghĩa là kilômét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公里

[gōng lǐ] [公 里]

kilômét

长度单位,一千米为一公里

这里有两公里。

zhè lǐ yǒu liǎng gōng lǐ.

Ở đây có hai kilômét.

是啊,站着都热,今天还试跑四十二公里吗?

shì a, zhàn zhe dōu rè, jīn tiān hái shì pǎo sì shí èr gōng lǐ ma?

Vâng, đứng thôi cũng nóng, hôm nay vẫn chạy thử 42 km ạ?

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

新机场距市中心约有四十公里。

xīn jī chǎng jù shì zhōng xīn yuē yǒu sì shí gōng lǐ.

Sân bay mới cách trung tâm thành phố khoảng bốn mươi cây số.

上面显示还有一公里,差不多十五分钟能到。

shàng miàn xiǎn shì hái yǒu yì gōng lǐ, chà bù duō shí wǔ fēn zhōng néng dào.

Trên đó hiển thị còn một cây số, chừng mười lăm phút có thể đến.

Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了

Hỏi đáp về từ 公里

公里 nghĩa là gì?

公里 (gōng lǐ) nghĩa là kilômét. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公里?

Thường gặp: 公里时 (gōng lǐ shí) – kilômét trên giờ; 吨公里 (dūn gōng lǐ) – tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển); 平方公里 (píng fāng gōng lǐ) – kilômét vuông.