XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 米 đọc là mǐ, nghĩa là gạo; lượng từ: 粒 (lì). Thuộc bộ Mễ 米. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

米

[mǐ]

gạo; lượng từ: 粒 (lì); mét (đơn vị đo)

大米;也作长度单位

他叫米文,是北京人。

tā jiào mǐ wén, shì běi jīng rén.

Anh ấy tên là Mễ Văn, là người Bắc Kinh.

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

Hỏi đáp về chữ 米

米 nghĩa là gì?

米 (mǐ) nghĩa là gạo; lượng từ: 粒 (lì). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 米 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 米 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 米 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 米饭 (mǐ fàn) – (cơm) đã nấu; 厘米 (lí mǐ) – xentimét; 毫米 (háo mǐ) – milimét; 玉米 (yù mǐ) – ngô; 大米 (dà mǐ) – gạo (đã xay vỏ); 平方米 (píng fāng mǐ) – mét vuông.