XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玉米 đọc là yù mǐ, nghĩa là ngô; bắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

玉米

[yù mǐ] [玉 米]

ngô; bắp; lượng từ: 粒 (lì)

一种粮食作物,籽粒多为黄色。

公园门口有人在卖新鲜玉米。

gōng yuán mén kǒu yǒu rén zài mài xīn xiān yù mǐ.

Ở cổng công viên có người bán ngô tươi.

粒

我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。

wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.

Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

玉米是提取工业淀粉的重要原料。

yù mǐ shì tí qǔ gōng yè diàn fěn de zhòng yào yuán liào.

Ngô là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất tinh bột công nghiệp.

今年我们家收了很多玉米。

jīn nián wǒ men jiā shōu le hěn duō yù mǐ.

Năm nay nhà tôi thu hoạch được nhiều ngô.

Hỏi đáp về từ 玉米

玉米 nghĩa là gì?

玉米 (yù mǐ) nghĩa là ngô; bắp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 玉米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玉, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玉米?

Thường gặp: 玉米棒 (yù mǐ bàng) – lõi ngô; 玉米片 (yù mǐ piàn) – bánh ngô lát; 玉米笋 (yù mǐ sǔn) – bắp non; 玉米粉 (yù mǐ fěn) – bột bắp; 玉米糁 (yù mǐ sǎn) – tấm ngô; 玉米糕 (yù mǐ gāo) – bánh ngô.