XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 玉 đọc là yù, nghĩa là ngọc. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

玉

[yù]

ngọc

一种温润有光泽的美丽矿石。

这块玉看起来非常漂亮。

zhè kuài yù kàn qǐ lái fēi cháng piào liang.

Miếng ngọc này trông rất đẹp.

我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。

wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.

Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

她戴着一对用碧玉做成的耳环。

tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.

Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.

嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?

èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?

Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 玉

玉 nghĩa là gì?

玉 (yù) nghĩa là ngọc. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 玉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 玉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 玉 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 玉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玉米 (yù mǐ) – ngô; 碧玉 (bì yù) – ngọc bích; 兰玉 (lán yù) – quý tử (tôn kính); 刚玉 (gāng yù) – corundum (khoáng chất); 勾玉 (gōu yù) – magatama (ngọc cong của Nhật Bản); 右玉 (yòu yù) – huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州 (shuò zhōu), Sơn Tây.