兰玉 đọc là lán yù, nghĩa là quý tử (tôn kính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兰玉
兰玉 nghĩa là gì?
兰玉 (lán yù) nghĩa là quý tử (tôn kính).
Cách viết 兰玉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兰, 玉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 兰玉?
Thường gặp: 芝兰玉树 (zhī lán yù shù) – nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ).