XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兰 đọc là lán, nghĩa là hoa lan (兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (兰草 Eupatorium fortunei). Thuộc bộ Bát 八. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兰

[lán]

hoa lan (兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木兰)

阳台上的兰花抽出了一支新箭。

yáng tái shàng de lán huā chōu chū le yì zhī xīn jiàn.

Cây hoa lan ngoài ban công đã trổ một ngồng hoa mới.

伊斯兰教倡导和平与慈善精神。

yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.

Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.

当地许多居民信仰伊斯兰教。

dāng dì xǔ duō jū mín xìn yǎng yī sī lán jiào.

Nhiều cư dân địa phương tin theo đạo Hồi.

Hỏi đáp về chữ 兰

兰 nghĩa là gì?

兰 (lán) nghĩa là hoa lan (兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (兰草 Eupatorium fortunei).

Cách viết chữ 兰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兰 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 兰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伊斯兰教 (Yī sī lán jiào) – Đạo Hồi; 东兰 (dōng lán) – huyện Đông Lan ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; 乌兰 (wū lán) – huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州 (hǎ…; 亚兰 (yà lán) – Ram (con của Hezron); 佩兰 (pèi lán) – hoa lan; 依兰 (yī lán) – huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (hā ěr bīn), Hắc Long Giang.