兰交
[lán jiāo] [兰 交]
tình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng
兰交 đọc là lán jiāo, nghĩa là tình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán jiāo] [兰 交]
tình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng
兰交 (lán jiāo) nghĩa là tình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng.
Viết lần lượt từng chữ 兰, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.