XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转交 đọc là zhuǎn jiāo, nghĩa là chuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

转交【轉交】

[zhuǎn jiāo] [转 交]

chuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác

把物品或信件通过第三者交给别人

请把这份机密文件亲自转交给总经理。

qǐng bǎ zhè fèn jī mì wén jiàn qīn zì zhuǎn jiāo gěi zǒng jīng lǐ.

Vui lòng đích thân chuyển tài liệu mật này cho tổng giám đốc.

烦请您把这份文件转交给他。

fán qǐng nín bǎ zhè fèn wén jiàn zhuǎn jiāo gěi tā.

Xin phiền ông chuyển giúp tài liệu này cho anh ấy.

这份文件请你转交给经理。

zhè fèn wén jiàn qǐng nǐ zhuǎn jiāo gěi jīng lǐ.

Bạn chuyển hồ sơ này cho quản lý nhé.

这封信由小王转交。

zhè fēng xìn yóu xiǎo wáng zhuǎn jiāo.

Bức thư này do Tiểu Vương chuyển.

Hỏi đáp về từ 转交

转交 nghĩa là gì?

转交 (zhuǎn jiāo) nghĩa là chuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 转交 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.