XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转动 đọc là zhuǎn dòng, nghĩa là xoay quanh trục; quay vòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

转动【轉動】

[zhuǎn dòng] [转 动]

xoay quanh trục; quay vòng; xoay

绕轴或中心作圆周运动

请慢慢转动你的身体。

qǐng màn màn zhuàn dòng nǐ de shēn tǐ.

Xin hãy xoay người từ từ.

车轮在泥泞的路上缓慢地转动。

chē lún zài ní nìng de lù shang huǎn màn dì zhuàn dòng.

Bánh xe quay chậm rãi trên con đường bùn lầy.

他转动脖子缓解颈部疲劳。

tā zhuàn dòng bó zi huǎn jiě jǐng bù pí láo.

Anh ấy xoay cổ để giảm mỏi cổ.

驾驶员转动方向盘,汽车向左拐弯。

jià shǐ yuán zhuàn dòng fāng xiàng pán, qì chē xiàng zuǒ guǎi wān.

Tài xế xoay vô lăng, xe ô tô rẽ sang trái.

Hỏi đáp về từ 转动

转动 nghĩa là gì?

转动 (zhuǎn dòng) nghĩa là xoay quanh trục; quay vòng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 转动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转动?

Thường gặp: 转动件 (zhuàn dòng jiàn) – rôto; 转动轴 (zhuàn dòng zhóu) – trục quay (cơ học); 刚体转动 (gāng tǐ zhuǎn dòng) – chuyển động quay của vật rắn; 转动惯量 (zhuǎn dòng guàn liàng) – mômen quán tính (cơ học).