XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旋转 đọc là xuán zhuǎn, nghĩa là xoay; vòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

旋转【旋轉】

[xuán zhuǎn] [旋 转]

xoay; vòng; quay

围绕一个中心点做圆周运动

风扇在快速旋转。

fēng shàn zài kuài sù xuán zhuǎn.

Quạt đang quay nhanh.

飞机的螺旋桨正在高速旋转。

fēi jī de luó xuán jiǎng zhèng zài gāo sù xuán zhuǎn.

Cánh quạt của máy bay đang quay với tốc độ cao.

这个燃气开关需要顺时针方向旋转。

zhè ge rán qì kāi guān xū yào shùn shí zhēn fāng xiàng xuán zhuǎn.

Chiếc van gas này cần xoay theo chiều kim đồng hồ.

他反手削了一板,球旋转着飞过球网。

tā fǎn shǒu xiāo le yì bǎn, qiú xuán zhuǎn zhe fēi guò qiú wǎng.

Anh ấy dùng cú trái tay gọt bóng, quả bóng xoáy bay qua lưới.

Hỏi đáp về từ 旋转

旋转 nghĩa là gì?

旋转 (xuán zhuǎn) nghĩa là xoay; vòng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 旋转 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旋, 转 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旋转?

Thường gặp: 旋转力 (xuán zhuǎn lì) – lực xoay; 旋转台 (xuán zhuǎn tái) – bệ xoay; 旋转极 (xuán zhuǎn jí) – cực quay; 旋转球 (xuán zhuǎn qiú) – quả bóng xoáy; 旋转角 (xuán zhuǎn jiǎo) – góc quay; 旋转轴 (xuán zhuǎn zhóu) – trục quay.