XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转悠 đọc là zhuàn you, nghĩa là đi loanh quanh; dạo quanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

转悠【轉悠】

[zhuàn you] [转 悠]

1.đi loanh quanh; dạo quanh; lượn lờ

漫无目的地走动或闲逛。

他下班后喜欢在附近的公园里转悠,放松一下紧张的心情。

tā xià bān hòu xǐ huan zài fù jìn de gōng yuán lǐ zhuàn you, fàng sōng yí xià jǐn zhāng de xīn qíng.

Sau giờ làm, anh ấy thích lang thang trong công viên gần nhà để thư giãn tinh thần.

2.quay tròn; xoay quanh

绕着某个中心转动或自转。

陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。

tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.

Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.

Hỏi đáp về từ 转悠

转悠 nghĩa là gì?

转悠 (zhuàn you) nghĩa là đi loanh quanh; dạo quanh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 转悠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 悠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.