XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转向 đọc là zhuǎn xiàng, nghĩa là đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

转向【轉向】

[zhuǎn xiàng] [转 向]

1.đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường

改变方向、立场或注意力

汽车在前面的路口转向右边。

qì chē zài qián miàn de lù kǒu zhuǎn xiàng yòu biān.

Xe hơi rẽ sang bên phải ở ngã tư phía trước.

2.đổi hướng; chuyển sang

迷失方向,比喻弄不清情况或不知所措

在浓雾中开车很容易转向。

zài nóng wù zhōng kāi chē hěn róng yì zhuǎn xiàng.

Lái xe trong sương mù dày đặc rất dễ bị mất phương hướng.

同意,我们得把重点转向展示我们的环保努力。

tóng yì, wǒ men děi bǎ zhòng diǎn zhuǎn xiàng zhǎn shì wǒ men de huán bǎo nǔ lì.

Đồng ý, chúng ta phải chuyển trọng tâm sang việc thể hiện những nỗ lực bảo vệ môi trường của chúng ta.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

我明白了,我马上把研究课题转向医养结合的社区养老模式。

wǒ míng bái le, wǒ mǎ shàng bǎ yán jiū kè tí zhuǎn xiàng yī yǎng jié hé de shè qū yǎng lǎo mó shì.

Em hiểu rồi, em sẽ chuyển hướng đề tài nghiên cứu sang mô hình dưỡng lão cộng đồng tích hợp y tế ngay.

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

这种突如其来的执法风暴,是不是意味着监管政策要转向了?

zhè zhǒng tū rú qí lái de zhí fǎ fēng bào, shì bu shì yì wèi zhe jiān guǎn zhèng cè yào zhuǎn xiàng le?

Làn sóng thực thi pháp luật đột ngột này, liệu có phải ý nói chính sách quản lý sắp chuyển hướng rồi không?

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 转向

转向 nghĩa là gì?

转向 (zhuǎn xiàng) nghĩa là đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 转向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转向?

Thường gặp: 转向灯 (zhuǎn xiàng dēng) – đèn xi nhan xe; 转向盘 (zhuǎn xiàng pán) – vô lăng; 晕头转向 (yūn tóu zhuàn xiàng) – mơ hồ và mất phương hướng; 蒙头转向 (mēng tóu zhuǎn xiàng) – mất phương hướng; 转向信号 (zhuǎn xiàng xìn hào) – tín hiệu rẽ (xe hơi).