XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转身 đọc là zhuǎn shēn, nghĩa là (người) quay lại; đổi hướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

转身【轉身】

[zhuǎn shēn] [转 身]

(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)

转过身来;旧指寡妇再嫁

他一转身就看见了老朋友。

tā yì zhuǎn shēn jiù kàn jiàn le lǎo péng yǒu.

Anh ấy vừa quay người lại thì đã nhìn thấy bạn cũ.

他漠然地看了一眼就转身离开了。

tā mò rán dì kàn le yì yǎn jiù zhuǎn shēn lí kāi le.

Anh ấy thờ ơ liếc nhìn một cái rồi quay lưng đi mất.

他把辞呈放在桌上后便转身离开了。

tā bǎ cí chéng fàng zài zhuō shàng hòu biàn zhuǎn shēn lí kāi le.

Anh ấy đặt đơn từ chức lên bàn rồi quay người rời đi.

Hỏi đáp về từ 转身

转身 nghĩa là gì?

转身 (zhuǎn shēn) nghĩa là (người) quay lại; đổi hướng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 转身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.