XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全身 đọc là quán shēn, nghĩa là toàn bộ cơ thể; (ngành in) em. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

全身

[quán shēn] [全 身]

toàn bộ cơ thể; (ngành in) em

整个身体;印刷指全身空

我觉得全身都很累。

wǒ jué de quán shēn dōu hěn lèi.

Tôi cảm thấy toàn thân đều rất mệt.

我头疼得厉害,而且全身都很冷。

wǒ tóu téng de lì hài, ér qiě quán shēn dōu hěn lěng.

Đầu mình đau dữ dội, hơn nữa toàn thân đều rất lạnh.

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

血液通过动脉从心脏输送到全身。

xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.

Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.

对啊,吃完全身起红点,还特别痒。

duì a, chī wán quán shēn qǐ hóng diǎn, hái tè bié yǎng.

Đúng vậy, ăn xong nổi các nốt đỏ khắp người, lại còn đặc biệt ngứa.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 全身

全身 nghĩa là gì?

全身 (quán shēn) nghĩa là toàn bộ cơ thể; (ngành in) em. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 全身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全身?

Thường gặp: 全身心 (quán shēn xīn) – một cách toàn tâm toàn ý; 全身镜 (quán shēn jìng) – gương toàn thân; 全身而退 (quán shēn ér tuì) – thoát ra mà không tổn hại; 全身麻醉 (quán shēn má zuì) – gây mê toàn thân.