XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浑身 đọc là hún shēn, nghĩa là khắp người; từ đầu đến chân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

浑身【渾身】

[hún shēn] [浑 身]

khắp người; từ đầu đến chân

全身;全身各处

剧烈运动后,他感觉浑身酸痛无力。

jù liè yùn dòng hòu, tā gǎn jué hún shēn suān tòng wú lì.

Sau khi vận động mạnh, anh ấy cảm thấy khắp người đau nhức không còn chút sức lực.

跑完长跑后,我浑身骨头都酥了。

pǎo wán cháng pǎo hòu, wǒ hún shēn gǔ tou dōu sū le.

Chạy đường dài xong, toàn thân xương cốt tôi mềm nhũn cả ra.

我今天生病了,浑身没劲。

wǒ jīn tiān shēng bìng le, hún shēn méi jìn.

Hôm nay tôi bị bệnh, toàn thân không có sức lực.

寒风呼啸,他在雪地里冻得浑身发抖。

hán fēng hū xiào, tā zài xuě dì lǐ dòng de hún shēn fā dǒu.

Gió lạnh rít gào, anh ấy rét run cầm cập giữa trời tuyết.

Hỏi đáp về từ 浑身

浑身 nghĩa là gì?

浑身 (hún shēn) nghĩa là khắp người; từ đầu đến chân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 浑身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浑, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浑身?

Thường gặp: 浑身上下 (hún shēn shàng xià) – khắp người; 浑身解数 (hún shēn xiè shù) – dốc hết sức.