XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浑 đọc là hún, nghĩa là vẩn đục; đục ngầu. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浑

[hún]

vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

外面下着大雨,他浑身都湿透了。

wài miàn xià zhe dà yǔ, tā hún shēn dōu shī tòu le.

Bên ngoài mưa to, anh ấy ướt sũng cả người.

那个小男孩浑身是泥地跑回了家。

nà ge xiǎo nán hái hún shēn shì ní dì pǎo huí le jiā.

Cậu bé ấy người dính đầy bùn đất chạy về nhà.

Hỏi đáp về chữ 浑

浑 nghĩa là gì?

浑 (hún) nghĩa là vẩn đục; đục ngầu.

Cách viết chữ 浑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浑 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 浑身 (hún shēn) – khắp người; 浑厚 (hún hòu) – chất phác và trung thực; 浑号 (hún hào) – biệt danh; 浑圆 (hún yuán) – tròn trịa hoàn hảo; 浑如 (hún rú) – rất giống; 浑家 (hún jiā) – vợ.