XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浑浊 đọc là hún zhuó, nghĩa là đục; ngầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浑浊

[hún zhuó] [浑 浊]

đục; ngầu

静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。

jìng zhì yí duàn shí jiān hòu, hún zhuó de hé shuǐ zhú jiàn chéng qīng le.

Sau một thời gian để lắng, nước sông đục ngầu dần trở nên trong trẻo.

Hỏi đáp về từ 浑浊

浑浊 nghĩa là gì?

浑浊 (hún zhuó) nghĩa là đục; ngầu.

Cách viết 浑浊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浑, 浊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.