浑浊
[hún zhuó] [浑 浊]
đục; ngầu
静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。
jìng zhì yí duàn shí jiān hòu, hún zhuó de hé shuǐ zhú jiàn chéng qīng le.Sau một thời gian để lắng, nước sông đục ngầu dần trở nên trong trẻo.
浑浊 đọc là hún zhuó, nghĩa là đục; ngầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún zhuó] [浑 浊]
đục; ngầu
静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。
jìng zhì yí duàn shí jiān hòu, hún zhuó de hé shuǐ zhú jiàn chéng qīng le.Sau một thời gian để lắng, nước sông đục ngầu dần trở nên trong trẻo.
浑浊 (hún zhuó) nghĩa là đục; ngầu.
Viết lần lượt từng chữ 浑, 浊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.