XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浊 đọc là zhuó, nghĩa là đục; nhầy. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浊

[zhuó]

đục; nhầy; không tinh khiết

王老师,深海开采试验后的浊度扩散数据汇总出来了。

wáng lǎo shī, shēn hǎi kāi cǎi shì yàn hòu de zhuó dù kuò sàn shù jù huì zǒng chū lái le.

Thầy Vương, dữ liệu về độ đục khuếch tán sau đợt thử nghiệm khai thác biển sâu đã được tổng hợp xong rồi ạ.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

暴雨过后,河水变得十分混浊。

bào yǔ guò hòu, hé shuǐ biàn de shí fēn hùn zhuó.

Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên vô cùng đục ngầu.

房间里抽烟的人太多,空气十分混浊。

fáng jiān lǐ chōu yān de rén tài duō, kōng qì shí fēn hùn zhuó.

Trong phòng quá nhiều người hút thuốc, không khí rất ngột ngạt.

Hỏi đáp về chữ 浊

浊 nghĩa là gì?

浊 (zhuó) nghĩa là đục; nhầy.

Cách viết chữ 浊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浊 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 混浊 (hùn zhuó) – đục; 五浊 (wǔ zhuó) – năm điều ô uế (Phật giáo); 恶浊 (è zhuó) – bẩn thỉu; 污浊 (wū zhuó) – bẩn; 浊世 (zhuó shì) – thế giới hỗn loạn; 浊度 (zhuó dù) – độ đục.