XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浊度 đọc là zhuó dù, nghĩa là độ đục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浊度

[zhuó dù] [浊 度]

độ đục

王老师,深海开采试验后的浊度扩散数据汇总出来了。

wáng lǎo shī, shēn hǎi kāi cǎi shì yàn hòu de zhuó dù kuò sàn shù jù huì zǒng chū lái le.

Thầy Vương, dữ liệu về độ đục khuếch tán sau đợt thử nghiệm khai thác biển sâu đã được tổng hợp xong rồi ạ.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

Hỏi đáp về từ 浊度

浊度 nghĩa là gì?

浊度 (zhuó dù) nghĩa là độ đục.

Cách viết 浊度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浊, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.