XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

季度 đọc là jì dù, nghĩa là quý của một năm; mùa (thể thao). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

季度

[jì dù] [季 度]

quý của một năm; mùa (thể thao)

一年分为四期的每个阶段

公司每个季度都会开一次总结会。

gōng sī měi gè jì dù dōu huì kāi yí cì zǒng jié huì.

Công ty mỗi quý đều sẽ mở một buổi họp tổng kết.

真的吗?比上季度增长了多少?

zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?

Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。

xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.

Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

既然有环保预算,这个季度就马上安排种树。

jì rán yǒu huán bǎo yù suàn, zhè ge jì dù jiù mǎ shàng ān pái zhòng shù.

Đã có ngân sách bảo vệ môi trường, quý này liền sắp xếp trồng cây ngay.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 季度

季度 nghĩa là gì?

季度 (jì dù) nghĩa là quý của một năm; mùa (thể thao). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 季度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 季, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 季度?

Thường gặp: 第一季度 (dì yī jì dù) – quý đầu tiên (của năm tài chính); 第三季度 (dì sān jì dù) – quý ba (của năm tài chính); 第二季度 (dì èr jì dù) – quý thứ hai (của năm tài chính); 第四季度 (dì sì jì dù) – quý thứ tư (của năm tài chính).