第四季度
[dì sì jì dù] [第 四 季 度]
quý thứ tư (của năm tài chính)
第四季度 đọc là dì sì jì dù, nghĩa là quý thứ tư (của năm tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì sì jì dù] [第 四 季 度]
quý thứ tư (của năm tài chính)
第四季度 (dì sì jì dù) nghĩa là quý thứ tư (của năm tài chính).
Viết lần lượt từng chữ 第, 四, 季, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.