XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第一 đọc là dì yī, nghĩa là đầu tiên; số một. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

第一

[dì yī] [第 一]

đầu tiên; số một; chính

排在最前面的;最好的

他考试是第一名。

tā kǎo shì shì dì yī míng.

Anh ấy thi đứng thứ nhất.

trước hết; thứ nhất (khi liệt kê)

列举时表示首先、第一点

第一,我们要按时到校。

dì yī, wǒ men yào àn shí dào xiào.

Thứ nhất, chúng ta phải đến trường đúng giờ.

请问,下午第一班车几点开车?

qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?

Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

进去了!第一排还有两个位子!

jìn qù le! dì yī pái hái yǒu liǎng gè wèi zǐ!

Vào được rồi! Hàng thứ nhất vẫn còn hai chỗ ngồi!

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về từ 第一

第一 nghĩa là gì?

第一 (dì yī) nghĩa là đầu tiên; số một. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 第一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 第一?

Thường gặp: 第一手 (dì yī shǒu) – trực tiếp; 第一线 (dì yī xiàn) – tuyến đầu; 第一例 (dì yī lì) – trường hợp đầu tiên; 第一声 (dì yī shēng) – thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; 第一次 (dì yī cì) – lần đầu tiên; 第一步 (dì yī bù) – bước một.