XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第一线 đọc là dì yī xiàn, nghĩa là tuyến đầu; hàng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

第一线【第一線】

[dì yī xiàn] [第 一 线]

tuyến đầu; hàng đầu

作战或工作最前沿的地方。

医护人员始终奋战在抗击疫情的第一线。

yī hù rén yuán shǐ zhōng fèn zhàn zài kàng jī yì qíng de dì yī xiàn.

Nhân viên y tế luôn chiến đấu ở tuyến đầu chống lại dịch bệnh.

清晨第一线阳光照进房间。

qīng chén dì yī xiàn yáng guāng zhào jìn fáng jiān.

Tia nắng đầu tiên buổi sớm mai chiếu vào căn phòng.

战士们不畏艰难,奔赴抗灾第一线。

zhàn shì men bú wèi jiān nán, bēn fù kàng zāi dì yī xiàn.

Các chiến sĩ không ngại gian khó, lao nhanh tới tuyến đầu chống thiên tai.

医护人员日夜奋战在救治患者的第一线。

yī hù rén yuán rì yè fèn zhàn zài jiù zhì huàn zhě de dì yī xiàn.

Nhân viên y tế ngày đêm chiến đấu nơi tiền tuyến cứu chữa người bệnh.

Hỏi đáp về từ 第一线

第一线 nghĩa là gì?

第一线 (dì yī xiàn) nghĩa là tuyến đầu; hàng đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 第一线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.