XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电线 đọc là diàn xiàn, nghĩa là dây điện; dây nguồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

电线【電線】

[diàn xiàn] [电 线]

dây điện; dây nguồn; lượng từ: 根 (gēn)

传输电能或电信号的导线

大风刮断了路边的电线,造成附近短暂停电。

dà fēng guā duàn le lù biān de diàn xiàn, zào chéng fù jìn duǎn zàn tíng diàn.

Gió lớn làm đứt dây điện ven đường, gây mất điện cục bộ gần đó.

根

是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。

shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.

Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

这根电线的一端连接着电源插座。

zhè gēn diàn xiàn de yì duān lián jiē zhe diàn yuán chā zuò.

Một đầu của sợi dây điện này kết nối với ổ cắm nguồn.

当然。各方必须签署不可抗力豁免协议,防止输电线路被当成政治筹码。

dāng rán. gè fāng bì xū qiān shǔ bù kě kàng lì huō miǎn xié yì, fáng zhǐ shū diàn xiàn lù bèi dàng chéng zhèng zhì chóu mǎ.

Tất nhiên. Các bên buộc phải ký thỏa thuận miễn trừ bất khả kháng, ngăn chặn đường dây truyền tải bị biến thành con bài chính trị.

Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 电线

电线 nghĩa là gì?

电线 (diàn xiàn) nghĩa là dây điện; dây nguồn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 电线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电线?

Thường gặp: 电线杆 (diàn xiàn gān) – cột điện.