连线
[lián xiàn] [连 线]
dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)
连线 đọc là lián xiàn, nghĩa là dây điện; dây kết nối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián xiàn] [连 线]
dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)
连线 (lián xiàn) nghĩa là dây điện; dây kết nối.
Viết lần lượt từng chữ 连, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.