XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连接 đọc là lián jiē, nghĩa là liên kết; nối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

连接【連接】

[lián jiē] [连 接]

liên kết; nối; kết nối

使互相衔接相通

这条大桥连接了两个城市。

zhè tiáo dà qiáo lián jiē le liǎng gè chéng shì.

Cây cầu lớn này kết nối hai thành phố.

大卫,你看这个新方案,我们打算把居民屋顶的光伏板连接起来。

dà wèi, nǐ kàn zhè ge xīn fāng àn, wǒ men dǎ suàn bǎ jū mín wū dǐng de guāng fú bǎn lián jiē qǐ lái.

Đại Vệ, anh xem phương án mới này đi, chúng mình định kết nối các tấm pin mặt trời trên mái nhà của dân cư lại.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

这里的无线网络可以随时连接。

zhè lǐ de wú xiàn wǎng luò kě yǐ suí shí lián jiē.

Mạng không dây ở đây có thể kết nối bất kỳ lúc nào.

您先别急,我们只是更倡导跨国共享,并非否认文物与原属国族群的情感连接。

nín xiān bié jí, wǒ men zhǐ shì gèng chàng dǎo kuà guó gòng xiǎng, bìng fēi fǒu rèn wén wù yǔ yuán shǔ guó zú qún de qíng gǎn lián jiē.

Bà đừng vội, chúng tôi chỉ muốn đề xướng chia sẻ xuyên quốc gia, chứ không hề phủ nhận mối liên hệ tình cảm giữa văn vật và cộng đồng nước gốc.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

Hỏi đáp về từ 连接

连接 nghĩa là gì?

连接 (lián jiē) nghĩa là liên kết; nối. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 连接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连接?

Thường gặp: 无连接 (wú lián jiē) – không kết nối; 连接号 (lián jiē hào) – dấu nối; 连接器 (lián jiē qì) – đầu nối; 连接框 (lián jiē kuàng) – khung kết nối; 连接至 (lián jiē zhì) – kết nối đến; 连接词 (lián jiē cí) – liên từ.