XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交接 đọc là jiāo jiē, nghĩa là (của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交接

[jiāo jiē] [交 接]

1.(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho

连接相接;移交并接收。

他将在离职前完成所有的工作交接手续。

tā jiāng zài lí zhí qián wán chéng suǒ yǒu de gōng zuò jiāo jiē shǒu xù.

Anh ấy sẽ hoàn tất mọi thủ tục bàn giao công việc trước khi nghỉ việc.

2.giao thiệp; kết giao bạn bè

结交朋友;相互往来。

他性格内向,平素不喜与外人交接。

tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.

Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.

对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。

duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.

Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

巡逻人员按时下岗并办理交接。

xún luó rén yuán àn shí xià gǎng bìng bàn lǐ jiāo jiē.

Nhân viên tuần tra rời ca đúng giờ và làm thủ tục bàn giao.

你是担心技术交接会出纰漏,还是怕时间来不及?

nǐ shì dān xīn jì shù jiāo jiē huì chū pī lòu, hái shì pà shí jiān lái bù jí?

Cậu lo lắng bàn giao kỹ thuật sẽ phát sinh sai sót, hay sợ không kịp thời gian?

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

Hỏi đáp về từ 交接

交接 nghĩa là gì?

交接 (jiāo jiē) nghĩa là (của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交接?

Thường gặp: 交接班 (jiāo jiē bān) – đổi ca.