交接班 đọc là jiāo jiē bān, nghĩa là đổi ca. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 交接班
交接班 nghĩa là gì?
交接班 (jiāo jiē bān) nghĩa là đổi ca.
Cách viết 交接班 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 交, 接, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.