换班
[huàn bān] [换 班]
đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước)
换班 đọc là huàn bān, nghĩa là đổi ca; ca làm việc tiếp theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn bān] [换 班]
đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước)
换班 (huàn bān) nghĩa là đổi ca; ca làm việc tiếp theo.
Viết lần lượt từng chữ 换, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.