XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 换 đọc là huàn, nghĩa là trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

换【換】

[huàn]

trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế

用新的或别的替代原有事物

请给我换一杯水。

qǐng gěi wǒ huàn yì bēi shuǐ.

Xin đổi giúp tôi một cốc nước.

您好!可以的。您想换什么钱?

nín hǎo! kě yǐ de. nín xiǎng huàn shén me qián?

Xin chào! Được chứ. Anh muốn đổi tiền gì?

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

这条裤子太肥了,我想换一条。

zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.

Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.

小明,请问去火车站怎么换乘?

xiǎo míng, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me huàn chéng?

Tiểu Minh, xin hỏi đi nhà ga xe lửa đổi tuyến thế nào?

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

Hỏi đáp về chữ 换

换 nghĩa là gì?

换 (huàn) nghĩa là trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 换 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 换 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 换 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交换 (jiāo huàn) – trao đổi; 更换 (gēng huàn) – thay thế (lốp xe mòn,...); 转换 (zhuǎn huàn) – thay đổi; 变换 (biàn huàn) – thay đổi; 兑换 (duì huàn) – chuyển đổi; 换位 (huàn wèi) – đổi chỗ.