XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兑换 đọc là duì huàn, nghĩa là chuyển đổi; trao đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

兑换【兌換】

[duì huàn] [兑 换]

chuyển đổi; trao đổi

用一种货币或物品换另一种

出国旅行前,他特意去银行兑换了一些当地货币。

chū guó lǚ xíng qián, tā tè yì qù yín háng duì huàn le yì xiē dāng dì huò bì.

Trước khi đi du lịch nước ngoài, anh ấy đặc ý đến ngân hàng đổi một ít tiền tệ địa phương.

没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。

méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.

Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

会员可凭累计积分兑换精美礼品。

huì yuán kě píng lěi jì jī fēn duì huàn jīng měi lǐ pǐn.

Hội viên có thể đổi quà tinh xảo bằng điểm tích lũy cộng dồn.

可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。

kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.

Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về từ 兑换

兑换 nghĩa là gì?

兑换 (duì huàn) nghĩa là chuyển đổi; trao đổi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 兑换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兑, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兑换?

Thường gặp: 兑换率 (duì huàn lǜ) – tỷ giá hối đoái; 货币兑换 (huò bì duì huàn) – trao đổi tiền tệ.