XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撤换 đọc là chè huàn, nghĩa là cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

撤换【撤換】

[chè huàn] [撤 换]

cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

撤回并换上新的

董事会投票决定撤换胜任力不足的项目主管。

dǒng shì huì tóu piào jué dìng chè huàn shèng rèn lì bù zú de xiàng mù zhǔ guǎn.

Hội đồng quản trị bỏ phiếu quyết định bãi nhiệm và thay thế chủ quản dự án thiếu năng lực.

Hỏi đáp về từ 撤换

撤换 nghĩa là gì?

撤换 (chè huàn) nghĩa là cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 撤换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撤, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.