XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保留 đọc là bǎo liú, nghĩa là giữ; lưu giữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保留

[bǎo liú] [保 留]

1.giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)

保存不废弃,或暂时存留

我保留了以前的旧书。

wǒ bǎo liú le yǐ qián de jiù shū.

Tôi vẫn giữ lại những cuốn sách cũ trước đây.

2.bảo lưu (ý kiến); giữ lại không bộc lộ hết

存留意见或力量,不完全拿出来

对于这个决定,我保留自己的意见。

duì yú zhè ge jué dìng, wǒ bǎo liú zì jǐ de yì jiàn.

Đối với quyết định này, tôi bảo lưu ý kiến của mình.

是吗?我本来以为至少会有人持保留意见。

shì ma? wǒ běn lái yǐ wéi zhì shǎo huì yǒu rén chí bǎo liú yì jiàn.

Vậy à? Tôi vốn tưởng ít nhất sẽ có người bảo lưu ý kiến.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

还在,合同上专门有一条保留著作权的条款。

hái zài, hé tong shàng zhuān mén yǒu yì tiáo bǎo liú zhù zuò quán de tiáo kuǎn.

Vẫn còn, trên hợp đồng có riêng một điều khoản bảo lưu quyền tác giả.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

对方声明保留继续追究的权利。

duì fāng shēng míng bǎo liú jì xù zhuī jiū de quán lì.

Phía bên kia tuyên bố bảo lưu quyền tiếp tục truy cứu.

Hỏi đáp về từ 保留

保留 nghĩa là gì?

保留 (bǎo liú) nghĩa là giữ; lưu giữ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保留?

Thường gặp: 保留区 (bǎo liú qū) – khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số); 保留剧目 (bǎo liú jù mù) – tác phẩm tiết mục; 毫无保留 (háo wú bǎo liú) – không giữ lại gì; 半保留复制 (bàn bǎo liú fù zhì) – sự sao chép bán bảo toàn.