XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保证 đọc là bǎo zhèng, nghĩa là bảo đảm; đảm bảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保证

[bǎo zhèng] [保 证]

bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng

对行为或结果起担保作用

我保证明天不迟到。

wǒ bǎo zhèng míng tiān bù chí dào.

Tôi bảo đảm ngày mai không đến muộn.

sự bảo đảm; lời đảm bảo

起担保作用的条件或说话

你的承诺就是最好的保证。

nǐ de chéng nuò jiù shì zuì hǎo de bǎo zhèng.

Lời hứa của bạn chính là sự bảo đảm tốt nhất.

个

我保证星期五下午一定交。

wǒ bǎo zhèng xīng qī wǔ xià wǔ yí dìng jiāo.

Em bảo đảm chiều thứ Sáu nhất định sẽ nộp ạ.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

你说得对,便宜也要保证质量才行。

nǐ shuō de duì, pián yi yě yào bǎo zhèng zhì liàng cái xíng.

Cậu nói đúng, rẻ cũng phải đảm bảo chất lượng mới được.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 保证

保证 nghĩa là gì?

保证 (bǎo zhèng) nghĩa là bảo đảm; đảm bảo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保证?

Thường gặp: 保证人 (bǎo zhèng rén) – người bảo đảm; 保证金 (bǎo zhèng jīn) – tiền đặt cọc; 再保证 (zài bǎo zhèng) – trấn an; 履约保证金 (lǚ yuē bǎo zhèng jīn) – bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế); 保证破坏战略 (bǎo zhèng pò huài zhàn lüè) – chiến lược hủy diệt được bảo đảm; 债务担保证券 (zhài wù dān bǎo zhèng quàn) – nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu.