XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 证 đọc là zhèng, nghĩa là chứng chỉ; bằng chứng. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

证【證】

[zhèng]

chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh

证明身份或事实的证件、证据

进门需要看工作证。

jìn mén xū yào kàn gōng zuò zhèng.

Vào cửa cần xem thẻ làm việc.

chứng minh, chứng thực

用事实表明真伪

这些事实可以证实他的话。

zhè xiē shì shí kě yǐ zhèng shí tā de huà.

Những sự thật này có thể chứng thực lời anh ấy.

你还要去学校开一张在读证明。

nǐ hái yào qù xué xiào kāi yì zhāng zài dú zhèng míng.

Em còn phải đến trường xin một giấy chứng nhận đang học.

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

老师,办卡需要带什么证件?

lǎo shī, bàn kǎ xū yào dài shén me zhèng jiàn?

Thầy ơi, làm thẻ cần mang giấy tờ gì ạ?

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về chữ 证

证 nghĩa là gì?

证 (zhèng) nghĩa là chứng chỉ; bằng chứng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 证 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 证 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 证 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保证 (bǎo zhèng) – bảo đảm; 证件 (zhèng jiàn) – giấy tờ; 证据 (zhèng jù) – bằng chứng; 证明 (zhèng míng) – bằng chứng; 身份证 (shēn fèn zhèng) – thẻ căn cước; 签证 (qiān zhèng) – thị thực.