XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

签证 đọc là qiān zhèng, nghĩa là thị thực; cấp thị thực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

签证【簽證】

[qiān zhèng] [签 证]

thị thực; cấp thị thực

官方出具的准许出入国境的文件。

我正在准备申请去法国的签证。

wǒ zhèng zài zhǔn bèi shēn qǐng qù fǎ guó de qiān zhèng.

Tôi đang chuẩn bị xin thị thực đi Pháp.

老师,我的签证快要到期了。

lǎo shī, wǒ de qiān zhèng kuài yào dào qī le.

Thầy ơi, visa của em sắp hết hạn rồi.

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

难道现在的签证规定有什么变化吗?

nán dào xiàn zài de qiān zhèng guī dìng yǒu shén me biàn huà ma?

Chẳng lẽ quy định visa hiện nay có thay đổi gì sao?

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

办理签证通常需要五个工作日。

bàn lǐ qiān zhèng tōng cháng xū yào wǔ gè gōng zuò rì.

Làm thị thực thông thường cần năm ngày làm việc.

Hỏi đáp về từ 签证

签证 nghĩa là gì?

签证 (qiān zhèng) nghĩa là thị thực; cấp thị thực. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 签证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 签, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 签证?

Thường gặp: 入境签证 (rù jìng qiān zhèng) – thị thực nhập cảnh; 过境签证 (guò jìng qiān zhèng) – thị thực quá cảnh.