入境签证
[rù jìng qiān zhèng] [入 境 签 证]
thị thực nhập cảnh
旅客过境时无需办理入境签证。
lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.
入境签证 đọc là rù jìng qiān zhèng, nghĩa là thị thực nhập cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù jìng qiān zhèng] [入 境 签 证]
thị thực nhập cảnh
旅客过境时无需办理入境签证。
lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.
入境签证 (rù jìng qiān zhèng) nghĩa là thị thực nhập cảnh.
Viết lần lượt từng chữ 入, 境, 签, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.