XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入境签证 đọc là rù jìng qiān zhèng, nghĩa là thị thực nhập cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入境签证

[rù jìng qiān zhèng] [入 境 签 证]

thị thực nhập cảnh

旅客过境时无需办理入境签证。

lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.

Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.

Hỏi đáp về từ 入境签证

入境签证 nghĩa là gì?

入境签证 (rù jìng qiān zhèng) nghĩa là thị thực nhập cảnh.

Cách viết 入境签证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 境, 签, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.