XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身份证 đọc là shēn fèn zhèng, nghĩa là thẻ căn cước; chứng minh thư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

身份证【身份證】

[shēn fèn zhèng] [身 份 证]

thẻ căn cước; chứng minh thư

证明公民身份的法定身份证件

买火车票需要身份证。

mǎi huǒ chē piào xū yào shēn fèn zhèng.

Mua vé tàu hỏa cần có thẻ căn cước.

需要报案证明、照片和身份证件。

xū yào bào àn zhèng míng, zhào piàn hé shēn fèn zhèng jiàn.

Cần giấy chứng nhận báo án, ảnh và giấy tờ tùy thân.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

旧版的身份证明文件已经作废。

jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.

Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.

哎呀,我的身份证复印件正好带了。

āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.

May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về từ 身份证

身份证 nghĩa là gì?

身份证 (shēn fèn zhèng) nghĩa là thẻ căn cước; chứng minh thư. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 身份证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 份, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身份证?

Thường gặp: 身份证明 (shēn fèn zhèng míng) – thẻ ID; 身份证号码 (shēn fèn zhèng hào mǎ) – số chứng minh nhân dân.