XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身高 đọc là shēn gāo, nghĩa là chiều cao (của một người). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

身高

[shēn gāo] [身 高]

chiều cao (của một người)

人的身体高度

他的身高是一米八。

tā de shēn gāo shì yì mǐ bā.

Chiều cao của anh ấy là một mét tám.

这位女士穿着一身高贵的礼服出席了晚会。

zhè wèi nǚ shì chuān zhe yì shēn gāo guì de lǐ fú chū xí le wǎn huì.

Người phụ nữ này mặc một chiếc lễ phục cao quý tham dự buổi dạ tiệc.

Hỏi đáp về từ 身高

身高 nghĩa là gì?

身高 (shēn gāo) nghĩa là chiều cao (của một người). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 身高 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 高 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身高?

Thường gặp: 身高马大 (shēn gāo mǎ dà) – cao.