跳高 đọc là tiào gāo, nghĩa là nhảy cao (điền kinh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跳高
跳高 nghĩa là gì?
跳高 (tiào gāo) nghĩa là nhảy cao (điền kinh). Đây là từ thuộc HSK 3.
Cách viết 跳高 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跳, 高 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 跳高?
Thường gặp: 撑杆跳高 (chēng gān tiào gāo) – môn nhảy sào; 撑竿跳高 (chēng gān tiào gāo) – nhảy sào.