XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳水 đọc là tiào shuǐ, nghĩa là nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

跳水

[tiào shuǐ] [跳 THỦY]

1.nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước

从高处跳入水中或进行跳水运动

他站在高台边缘,熟练地完成了跳水动作。

tā zhàn zài gāo tái biān yuán, shú liàn dì wán chéng le tiào shuǐ dòng zuò.

Anh ấy đứng bên rìa cầu nhảy cao, thực hiện động tác nhảy cầu một cách thuần thục.

2.(giá cả, chứng khoán) giảm mạnh, lao dốc

指股票价格或物价突然大幅度下跌

股市今天出现了跳水式下跌。

gǔ shì jīn tiān chū xiàn le tiào shuǐ shì xià diē.

Thị trường chứng khoán hôm nay xuất hiện mức giảm lao dốc.

Hỏi đáp về từ 跳水

跳水 nghĩa là gì?

跳水 (tiào shuǐ) nghĩa là nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 跳水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.