XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

健美 đọc là jiàn měi, nghĩa là khỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

健美

[jiàn měi] [健 美]

khỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ; viết tắt của 健美运动 (jiàn měi yùn dòng)

通过锻炼增强体魄形态的运动

他坚持健美训练多年,练出了一副令人羡慕的好身材。

tā jiān chí jiàn měi xùn liàn duō nián, liàn chū le yí fù lìng rén xiàn mù de hǎo shēn cái.

Anh ấy kiên trì tập thể hình nhiều năm, rèn được vóc dáng khiến mọi người ngưỡng mộ.

khỏe đẹp; tràn đầy sức sống

健康而美丽

运动员展示出健美的身姿。

yùn dòng yuán zhǎn shì chū jiàn měi de shēn zī.

Vận động viên phô diễn vóc dáng khỏe đẹp.

Hỏi đáp về từ 健美

健美 nghĩa là gì?

健美 (jiàn měi) nghĩa là khỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 健美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 健, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 健美?

Thường gặp: 健美操 (jiàn měi cāo) – aerobic; 健美运动 (jiàn měi yùn dòng) – thể hình.