XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滑雪 đọc là huá xuě, nghĩa là trượt tuyết; môn trượt tuyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

滑雪

[huá xuě] [滑 雪]

trượt tuyết; môn trượt tuyết

脚踩滑雪板在雪地上滑行

每年春节假期,他们全家都会去北方度假滑雪。

měi nián chūn jié jià qī, tā men quán jiā dōu huì qù běi fāng dù jià huá xuě.

Mỗi dịp nghỉ Tết Nguyên đán, cả gia đình họ đều đến miền Bắc nghỉ dưỡng và trượt tuyết.

冬天很多年轻人喜欢去滑雪。

dōng tiān hěn duō nián qīng rén xǐ huan qù huá xuě.

Mùa đông nhiều người trẻ thích đi trượt tuyết.

冬季很多人喜欢去滑雪。

dōng jì hěn duō rén xǐ huan qù huá xuě.

Mùa đông rất nhiều người thích đi trượt tuyết.

初学滑雪时,保持身体平衡是首要要领。

chū xué huá xuě shí, bǎo chí shēn tǐ píng héng shì shǒu yào yào lǐng.

Khi mới học trượt tuyết, giữ thăng bằng cơ thể là yếu tố then chốt hàng đầu.

Hỏi đáp về từ 滑雪

滑雪 nghĩa là gì?

滑雪 (huá xuě) nghĩa là trượt tuyết; môn trượt tuyết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 滑雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滑, 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滑雪?

Thường gặp: 滑雪场 (huá xuě chǎng) – dốc trượt tuyết; 滑雪术 (huá xuě shù) – trượt tuyết; 滑雪板 (huá xuě bǎn) – ván trượt tuyết; 单板滑雪 (dān bǎn huá xuě) – trượt ván tuyết; 滑雪索道 (huá xuě suǒ dào) – cáp treo trượt tuyết; 滑雪运动 (huá xuě yùn dòng) – trượt tuyết.