XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雪 đọc là xuě, nghĩa là tuyết; lượng từ: 场 (cháng). Thuộc bộ Vũ 雨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

雪

[xuě]

tuyết; lượng từ: 场 (cháng); (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)

冬天从天空降下的白色冰晶

他姓雪。

tā xìng xuě.

Anh ấy họ Tuyết.

原来如此,那么白雪、胡笳这些意象,也承载着特殊的权力叙事吗?

yuán lái rú cǐ, nà me bái xuě, hú jiā zhè xiē yì xiàng, yě chéng zài zhe tè shū de quán lì xù shì ma?

Hóa ra là vậy, vậy các hình tượng như tuyết trắng, đàn hồ già cũng mang tự sự quyền lực đặc thù sao?

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

因为大雪,火车晚点了半小时。

yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.

Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.

是啊,外汇储备不足让这些国家雪上加霜,主粮进口成本翻了一倍多。

shì a, wài huì chǔ bèi bù zú ràng zhè xiē guó jiā xuě shàng jiā shuāng, zhǔ liáng jìn kǒu chéng běn fān le yí bèi duō.

Đúng vậy, dự trữ ngoại hối không đủ khiến những quốc gia này tuyết phủ thêm sương, chi phí nhập khẩu lương thực chính tăng hơn gấp đôi.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 雪

雪 nghĩa là gì?

雪 (xuě) nghĩa là tuyết; lượng từ: 场 (cháng). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雪 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 雪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下雪 (xià xuě) – tuyết rơi; 冰雪 (bīng xuě) – băng và tuyết; 滑雪 (huá xuě) – trượt tuyết; 瑞雪 (ruì xuě) – tuyết lành; 雪山 (xuě shān) – núi phủ tuyết; 雪上加霜 (xuě shàng jiā shuāng) – (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm.