XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰雪 đọc là bīng xuě, nghĩa là băng và tuyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

冰雪

[bīng xuě] [冰 雪]

băng và tuyết

寒冷环境中的冰与雪

冬天这里到处都是冰雪。

dōng tiān zhè lǐ dào chù dōu shì bīng xuě.

Mùa đông ở đây đâu đâu cũng là băng tuyết.

这座山峰的巅峰常年被冰雪覆盖。

zhè zuò shān fēng de diān fēng cháng nián bèi bīng xuě fù gài.

Đỉnh của ngọn núi này quanh năm bao phủ bởi băng tuyết.

随着气温升高,冰雪开始慢慢融化。

suí zhe qì wēn shēng gāo, bīng xuě kāi shǐ màn màn róng huà.

Theo nhiệt độ tăng lên, băng tuyết bắt đầu tan dần.

春风吹过,河面上的冰雪渐渐融了。

chūn fēng chuī guò, hé miàn shàng de bīng xuě jiàn jiàn róng le.

Gió xuân thổi qua, băng tuyết trên mặt sông dần tan ra.

Hỏi đáp về từ 冰雪

冰雪 nghĩa là gì?

冰雪 (bīng xuě) nghĩa là băng và tuyết. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 冰雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰雪?

Thường gặp: 冰雪皇后 (bīng xuě huáng hòu) – Dairy Queen (thương hiệu); 冰雪聪明 (bīng xuě cōng ming) – cực kỳ thông minh (thành ngữ).