XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰箱 đọc là bīng xiāng, nghĩa là tủ lạnh; (cũ) thùng đá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

冰箱

[bīng xiāng] [冰 箱]

tủ lạnh; (cũ) thùng đá

冷藏保存食物的电器

把牛奶放进冰箱里吧。

bǎ niú nǎi fàng jìn bīng xiāng lǐ ba.

Hãy cất sữa vào tủ lạnh đi.

台、个

有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。

yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.

Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

她买了一串葡萄放在冰箱里保鲜。

tā mǎi le yí chuàn pú táo fàng zài bīng xiāng lǐ bǎo xiān.

Cô ấy mua một chùm nho để vào tủ lạnh giữ tươi.

可是冰箱里没有吃的了。

kě shì bīng xiāng lǐ méi yǒu chī de le.

Nhưng trong tủ lạnh không còn đồ ăn rồi.

Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối

Hỏi đáp về từ 冰箱

冰箱 nghĩa là gì?

冰箱 (bīng xiāng) nghĩa là tủ lạnh; (cũ) thùng đá. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 冰箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰箱?

Thường gặp: 电冰箱 (diàn bīng xiāng) – tủ lạnh.