XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 箱 đọc là xiāng, nghĩa là hộp; rương. Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

箱

[xiāng]

hộp; rương; rương lớn

我上午买了两箱苹果。

wǒ shàng wǔ mǎi le liǎng xiāng píng guǒ.

Buổi sáng tôi đã mua hai thùng táo.

大卫,能帮我把箱子拿进去吗?

dà wèi, néng bāng wǒ bǎ xiāng zǐ ná jìn qù ma?

Đại Vệ, em có thể giúp tôi mang thùng vào trong không?

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

请大家把箱子抬到教室外面去。

qǐng dà jiā bǎ xiāng zǐ tái dào jiào shì wài miàn qù.

Xin mọi người khiêng các thùng đồ ra ngoài lớp học.

想看!下课后你发到我的邮箱吧。

xiǎng kàn! xià kè hòu nǐ fā dào wǒ de yóu xiāng ba.

Muốn xem chứ! Sau giờ học em gửi vào email của thầy nhé.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 箱

箱 nghĩa là gì?

箱 (xiāng) nghĩa là hộp; rương. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 箱 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 箱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 邮箱 (yóu xiāng) – hộp thư; 行李箱 (xíng li xiāng) – vali; 冰箱 (bīng xiāng) – tủ lạnh; 箱子 (xiāng zi) – vali; 信箱 (xìn xiāng) – hộp thư; 后备箱 (hòu bèi xiāng) – cốp xe.