XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

箱子 đọc là xiāng zi, nghĩa là vali; rương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

箱子

[xiāng zi] [箱 子]

vali; rương; hộp

盛放衣物或物品的器具

这个箱子太重,我搬不动。

zhè ge xiāng zǐ tài zhòng, wǒ bān bú dòng.

Chiếc vali này nặng quá, tôi bê không nổi.

只、个

大卫,能帮我把箱子拿进去吗?

dà wèi, néng bāng wǒ bǎ xiāng zǐ ná jìn qù ma?

Đại Vệ, em có thể giúp tôi mang thùng vào trong không?

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

请大家把箱子抬到教室外面去。

qǐng dà jiā bǎ xiāng zǐ tái dào jiào shì wài miàn qù.

Xin mọi người khiêng các thùng đồ ra ngoài lớp học.

这个箱子太重了,我一个人不行。

zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le, wǒ yí gè rén bù xíng.

Chiếc hộp này nặng quá, một mình mình không làm nổi.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

Hỏi đáp về từ 箱子

箱子 nghĩa là gì?

箱子 (xiāng zi) nghĩa là vali; rương. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 箱子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 箱, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 箱子?

Thường gặp: 黑箱子 (hēi xiāng zi) – hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống).