XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孩子 đọc là hái zi, nghĩa là trẻ em. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

孩子

[hái zi] [孩 子]

1.trẻ em

年纪小的人

他有一个孩子。

tā yǒu yí gè hái zi.

Anh ấy có một đứa con.

2.con, con cái

父母所生的儿女

她的孩子已经三十岁了。

tā de hái zi yǐ jīng sān shí suì le.

Con của cô ấy đã ba mươi tuổi rồi.

需要的,大人会给孩子红包。

xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.

Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

结果呢?孩子知道后没有生气吗?

jié guǒ ne? hái zi zhī dào hòu méi yǒu shēng qì ma?

Kết quả thế nào? Đứa bé sau khi biết chuyện không tức giận à?

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Hỏi đáp về từ 孩子

孩子 nghĩa là gì?

孩子 (hái zi) nghĩa là trẻ em. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 孩子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孩, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孩子?

Thường gặp: 女孩子 (nǚ hái zi) – cô gái; 孩子们 (hái zi men) – trẻ em; 孩子气 (hái zi qì) – như con trai; 小孩子 (xiǎo hái zi) – trẻ con; 毛孩子 (máo hái zi) – (thuộc ngữ) trẻ nhỏ; 熊孩子 (xióng hái zi) – (tiếng địa phương) tiểu quỷ.