女孩儿【女孩兒】
[nǚ hái r] [女 孩 儿]
bé gái; cô gái
女孩的儿化形式,指年轻女性
那个女孩儿是谁?
nà ge nǚ hái r shì shuí?Bé gái đó là ai?
女孩儿 đọc là nǚ hái r, nghĩa là bé gái; cô gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǚ hái r] [女 孩 儿]
bé gái; cô gái
女孩的儿化形式,指年轻女性
那个女孩儿是谁?
nà ge nǚ hái r shì shuí?Bé gái đó là ai?
女孩儿 (nǚ hái r) nghĩa là bé gái; cô gái. Đây là từ thuộc HSK 1.
Viết lần lượt từng chữ 女, 孩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.